Dòng Hanbell ATC

Dòng Hanbell ATC:
máy nén khí ly tâm
Các thông số chính:
Phân khúc công suất: 300~4500 kW
Độ dịch chuyển: 70~900 m³/phút
Áp suất làm việc: 3,5~25 bar

Tính năng sản phẩm dòng Hanbell ATC

1. Ngoại hình đẹp, ít tiếng ồn và trọng lượng nhẹ.
2. Nghiên cứu độc lập và phát triển thân xe, bánh răng AGMA13, để đảm bảo việc truyền và chia lưới bánh răng hiệu quả và đáng tin cậy.
3. Hệ thống nạp khí sử dụng bộ lọc hiệu quả cao với độ chính xác lọc là 1um.
4. Bộ làm mát dạng vỏ và ống, nước đi qua mặt ống, không khí đi qua mặt vỏ, bề mặt bên trong được xử lý chống ăn mòn, hiệu suất truyền nhiệt cao và khả năng chống ăn mòn cao, lõi làm mát có thể thay thế cho nhau làm sạch dễ dàng.
5. Dầu bôi trơn đặc biệt cho máy ly tâm đảm bảo bôi trơn các bánh răng, bộ lọc có thể được bật trực tuyến và có thể thay thế bộ lọc mà không cần dừng máy.
6. Sử dụng van cánh dẫn hướng khí nạp nhập khẩu, có thể cung cấp phạm vi điều chỉnh rộng hơn, phản ứng nhanh và độ chính xác điều khiển cao, độ lệch nhỏ giữa tín hiệu mở và mở thực tế, nhiễu loạn luồng không khí nhỏ và điều chỉnh ổn định.
7. Quạt phun sương dầu hiệu quả cao: ngăn chặn hiệu quả quá trình oxy hóa dầu bôi trơn, điều khiển điện, dễ phát hiện và độ chính xác xử lý là 0,3μm.
8. Bộ điều khiển khả trình của Siemens có thể phát hiện, kiểm soát và bảo vệ hoạt động ổn định và đáng tin cậy của thiết bị trong thời gian thực, đồng thời hỗ trợ điều khiển DCS và RS485 từ xa.
9. Điều khiển điện sử dụng các linh kiện điện thương hiệu, định cấu hình Hanbell Internet of Things, hỗ trợ APP máy tính hoặc điện thoại di động, thực hiện giám sát hệ thống máy nén khí theo thời gian thực từ xa, dễ dàng nhận ra các chức năng như truy vấn dữ liệu vận hành, cảnh báo lỗi và lưu trữ thông tin lịch sử , và nắm bắt đầy đủ về máy nén khí Tình trạng hoạt động của hệ thống máy nén khí có thể bảo vệ hệ thống máy nén khí của bạn.


Thông số kỹ thuật dòng Hanbell ATC

Thông số kỹ thuật dòng ATC

Model

áp suất khí thải

Công suất động cơ

lưu lượng dòng chảy

kích thước

Khoảng cách máy

(Size)

(bar)

(kW)

(m3/min)

L(mm)

w(mm)

H(mm)

(kg)

ATC5400

3.5-10

300-500

70-90

3355

1870

2605

9500

ATC7200

3.5-10

450-630

100-120

3355

1870

2605

11500

ATC10000

3.5-12

500-1000

120-180

3800

1950

2650

12500

ATC15000

3.5-16

800-1400

180-250

4200

2100

2650

13500

ATC18000

3.5-16

1120-1600

250-300

4500

2300

2750

17800

ATC21600

3.5-16

1250-2000

300-360

4600

2300

2750

19500

ATC27600

3.5-16

1400-2500

350-460

5500

2650

2860

22100

ATC33000

3.5-25

1800-3150

430-550

7100

3750

3280

37500

ATC54000

3.5-25

2000-4500

530-900

8230

3350

3380

42500


1. Điện áp tiêu chuẩn: 3 pha 380V, 6kV, 10kV, 50HZ.
2. Công ty có quyền sửa đổi thiết kế của tất cả các thông số kỹ thuật và thông số kỹ thuật cuối cùng dựa trên thực thể máy.

Catalogue & Hướng dẫn kỹ thuật

Catalogue & Hướng dẫn kỹ thuật Tên Thời gian cập nhật Tải xuống
Technical Document(1) Hanbell ATC系列 2022-11-04
CÔNG TY TNHH MÁY MÓC HERMES VIỆT NAM(HANBELL VIỆT NAM)
CÔNG TY TNHH MÁY MÓC CHÍNH XÁC HANBELL BAC NINH

Địa chỉ:Lô số 28-30-32, Đường số 11, KCN Tân Đức, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Điện thoại:(0272) 3769 688

MST:1101555779

Email: sale1@hanbell-vn.com
service1@hanbell-vn.com

Website:www.hanbell-vn.com

Địa chỉ:Lô CN – 58.1, Khu công nghiệp Thuận Thành II, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Điện thoại:(0222) 3666 818

MST:2301205004

Email: sale1@hanbell-vn.com
service1@hanbell-vn.com

Website:www.hanbell-vn.com